TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Krokodil

danh từ giống trung
/kʁokoˈdiːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krokodile · sinh cách: des Krokodiles

das Krokodil nghĩa là sấu, cá sấu.

Nghĩa của Krokodil

Danh từ · giống trung

  1. Sấu, cá sấu.

Biến cách của Krokodil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Krokodildie Krokodile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krokodilesder Krokodile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krokodilden Krokodilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Krokodildie Krokodile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Krokodil

  • Krokodile sind mysteriöse Tiere. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4304823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crocodile

Câu hỏi thường gặp

Krokodil nghĩa là gì?

Krokodil (danh từ) nghĩa là sấu, cá sấu.

Krokodil là der, die hay das?

Krokodil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Krokodil); số nhiều: die Krokodile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.