das Krokodil
số nhiều: die Krokodile · sinh cách: des Krokodiles
das Krokodil nghĩa là sấu, cá sấu.
Nghĩa của Krokodil
Danh từ · giống trung
- Sấu, cá sấu.
Biến cách của Krokodil (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Krokodil | die Krokodile |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krokodiles | der Krokodile |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krokodil | den Krokodilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Krokodil | die Krokodile |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Krokodil
- Krokodile sind mysteriöse Tiere. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4304823
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocodile
Câu hỏi thường gặp
Krokodil nghĩa là gì?
Krokodil (danh từ) nghĩa là sấu, cá sấu.
Krokodil là der, die hay das?
Krokodil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Krokodil); số nhiều: die Krokodile.