TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erblühen

[ɛɐ̯ˈblyːən] giọng máy của trình duyệt

erblühen nghĩa là nở.

Nghĩa của erblühen

Động từ

  1. Nở.

Chia động từ erblühen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erblühtPhân từ I: erblühend

Hiện tại Präsens

  • ich erblühe
  • du erblühst
  • er/sie/es erblüht
  • wir erblühen
  • ihr erblüht
  • sie/Sie erblühen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erblühte
  • du erblühtest
  • er/sie/es erblühte
  • wir erblühten
  • ihr erblühtet
  • sie/Sie erblühten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erblüht
  • du hast erblüht
  • er/sie/es hat erblüht
  • wir haben erblüht
  • ihr habt erblüht
  • sie/Sie haben erblüht

Tương lai Futur I

  • ich werde erblühen
  • du wirst erblühen
  • er/sie/es wird erblühen
  • wir werden erblühen
  • ihr werdet erblühen
  • sie/Sie werden erblühen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erblühe
  • du erblühest
  • er/sie/es erblühe
  • wir erblühen
  • ihr erblühet
  • sie/Sie erblühen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erblüh! (du)
  • erblüht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erblühen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blossom

Câu hỏi thường gặp

erblühen nghĩa là gì?

erblühen (động từ) nghĩa là nở.

Chia động từ erblühen ở thì hiện tại thế nào?

ich erblühe, du erblühst, er/sie/es erblüht, wir erblühen, ihr erblüht, sie/Sie erblühen. Phân từ II: erblüht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.