TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛʁbn̩/ giọng máy của trình duyệt

erben nghĩa là thừa kế.

Cũng là một dạng biến đổi của Erbe — Di sản.

Nghĩa của erben

Động từ

  1. Thừa kế.

Chia động từ erben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geerbtPhân từ I: erbend

Hiện tại Präsens

  • ich erbe
  • du erbst
  • er/sie/es erbt
  • wir erben
  • ihr erbt
  • sie/Sie erben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erbte
  • du erbtest
  • er/sie/es erbte
  • wir erbten
  • ihr erbtet
  • sie/Sie erbten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geerbt
  • du hast geerbt
  • er/sie/es hat geerbt
  • wir haben geerbt
  • ihr habt geerbt
  • sie/Sie haben geerbt

Tương lai Futur I

  • ich werde erben
  • du wirst erben
  • er/sie/es wird erben
  • wir werden erben
  • ihr werdet erben
  • sie/Sie werden erben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erbe
  • du erbest
  • er/sie/es erbe
  • wir erben
  • ihr erbet
  • sie/Sie erben

Mệnh lệnh Imperativ

  • erb! (du)
  • erbt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erben

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inherit (as a bequest or by genetics)

Câu hỏi thường gặp

erben nghĩa là gì?

erben (động từ) nghĩa là thừa kế.

Chia động từ erben ở thì hiện tại thế nào?

ich erbe, du erbst, er/sie/es erbt, wir erben, ihr erbt, sie/Sie erben. Phân từ II: geerbt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.