der Schwanz
số nhiều: die Schwänze · sinh cách: des Schwanzes
der Schwanz nghĩa là đuôi, cặc, buồi.
Nghĩa của Schwanz
Danh từ · giống đực
- Đuôi.
- Thân mật, Thô tục Cặc, buồi.
- Thân mật, Thô tục Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
Biến cách của Schwanz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwanz | die Schwänze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwanzes | der Schwänze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwanz | den Schwänzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwanz | die Schwänze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwanz
Đồng nghĩa
Họ từ của Schwanz
Câu ví dụ với Schwanz
- Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #908
- Mein Hund hat einen langen Schwanz. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980739
- Es gibt Katzen ohne Schwänze. Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13601011
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tail; cock, dick, penis; prick, dickhead
Câu hỏi thường gặp
Schwanz nghĩa là gì?
Schwanz (danh từ) nghĩa là đuôi, cặc, buồi.
Schwanz là der, die hay das?
Schwanz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwanz); số nhiều: die Schwänze.