TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwanz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃvan(t)s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwänze · sinh cách: des Schwanzes

der Schwanz nghĩa là đuôi, cặc, buồi.

Nghĩa của Schwanz

Danh từ · giống đực

  1. Đuôi.
  2. Thân mật, Thô tục Cặc, buồi.
  3. Thân mật, Thô tục Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Biến cách của Schwanz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwanzdie Schwänze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwanzesder Schwänze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwanzden Schwänzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwanzdie Schwänze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwanz

Đồng nghĩa

Họ từ của Schwanz

Câu ví dụ với Schwanz

  • Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #908
  • Mein Hund hat einen langen Schwanz. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980739
  • Es gibt Katzen ohne Schwänze. Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13601011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tail; cock, dick, penis; prick, dickhead

Câu hỏi thường gặp

Schwanz nghĩa là gì?

Schwanz (danh từ) nghĩa là đuôi, cặc, buồi.

Schwanz là der, die hay das?

Schwanz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwanz); số nhiều: die Schwänze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.