der Sterz
số nhiều: die Sterze · sinh cách: des Sterzes
der Sterz nghĩa là đuôi.
Nghĩa của Sterz
Danh từ · giống đực
- Áo Đuôi.
Biến cách của Sterz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sterz | die Sterze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sterzes | der Sterze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sterz | den Sterzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sterz | die Sterze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sterz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tail (of an animal); handle (of a plow); A type of sweet polenta.
Câu hỏi thường gặp
Sterz nghĩa là gì?
Sterz (danh từ) nghĩa là đuôi.
Sterz là der, die hay das?
Sterz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sterz); số nhiều: die Sterze.