die Sternfrucht
số nhiều: die Sternfrüchte · sinh cách: der Sternfrucht
die Sternfrucht nghĩa là khế.
Nghĩa của Sternfrucht
Danh từ · giống cái
- Khế.
Biến cách của Sternfrucht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sternfrucht | die Sternfrüchte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sternfrucht | der Sternfrüchte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sternfrucht | den Sternfrüchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sternfrucht | die Sternfrüchte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sternfrucht
- Tom hat eine Sternfrucht gegessen. Tom ăn một quả khế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333069
- Tom aß eine Sternfrucht. Tom ăn một quả khế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carambola (Averrhoa carambola); carambola, star fruit (fruit of Averrhoa carambola)
Câu hỏi thường gặp
Sternfrucht nghĩa là gì?
Sternfrucht (danh từ) nghĩa là khế.
Sternfrucht là der, die hay das?
Sternfrucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sternfrucht); số nhiều: die Sternfrüchte.