TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sternfrucht

danh từ giống cái
/ˈʃtɛʁnˌfʁʊxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sternfrüchte · sinh cách: der Sternfrucht

die Sternfrucht nghĩa là khế.

Nghĩa của Sternfrucht

Danh từ · giống cái

  1. Khế.

Biến cách của Sternfrucht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sternfruchtdie Sternfrüchte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sternfruchtder Sternfrüchte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sternfruchtden Sternfrüchten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sternfruchtdie Sternfrüchte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sternfrucht

  • Tom hat eine Sternfrucht gegessen. Tom ăn một quả khế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333069
  • Tom aß eine Sternfrucht. Tom ăn một quả khế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carambola (Averrhoa carambola); carambola, star fruit (fruit of Averrhoa carambola)

Câu hỏi thường gặp

Sternfrucht nghĩa là gì?

Sternfrucht (danh từ) nghĩa là khế.

Sternfrucht là der, die hay das?

Sternfrucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sternfrucht); số nhiều: die Sternfrüchte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.