der Schweif
số nhiều: die Schweife · sinh cách: des Schweifes
der Schweif nghĩa là đuôi.
Nghĩa của Schweif
Danh từ · giống đực
- Đuôi.
Biến cách của Schweif (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schweif | die Schweife |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schweifes | der Schweife |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schweif | den Schweifen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schweif | die Schweife |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schweif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tail (of animal - particularly a bushy one, like that of a squirrel or horse; of comet)
Câu hỏi thường gặp
Schweif nghĩa là gì?
Schweif (danh từ) nghĩa là đuôi.
Schweif là der, die hay das?
Schweif là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schweif); số nhiều: die Schweife.