Schweden
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃveːdən/ giọng máy của trình duyệt
Schweden nghĩa là thụy điển.
Nghĩa của Schweden
Danh từ riêng
- Thụy điển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Sweden (a country in Scandinavia in Northern Europe)
Câu hỏi thường gặp
Schweden nghĩa là gì?
Schweden (danh từ riêng) nghĩa là thụy điển.