die Rute
số nhiều: die Ruten · sinh cách: der Rute
die Rute nghĩa là chim, dương vật, ngọc hành, đuôi.
Nghĩa của Rute
Danh từ · giống cái
- Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
- Đuôi.
Biến cách của Rute (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rute | die Ruten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rute | der Ruten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rute | den Ruten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rute | die Ruten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rute
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Rute
- Wer mit der Rute spart, verzieht das Kind. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rod; tail of a dog; penis
Câu hỏi thường gặp
Rute nghĩa là gì?
Rute (danh từ) nghĩa là chim, dương vật, ngọc hành, đuôi.
Rute là der, die hay das?
Rute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rute); số nhiều: die Ruten.