TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rute

danh từ giống cái
/ˈʁuːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ruten · sinh cách: der Rute

die Rute nghĩa là chim, dương vật, ngọc hành, đuôi.

Nghĩa của Rute

Danh từ · giống cái

  1. Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
  2. Đuôi.

Biến cách của Rute (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rutedie Ruten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ruteder Ruten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ruteden Ruten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rutedie Ruten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rute

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Rute

  • Wer mit der Rute spart, verzieht das Kind. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rod; tail of a dog; penis

Câu hỏi thường gặp

Rute nghĩa là gì?

Rute (danh từ) nghĩa là chim, dương vật, ngọc hành, đuôi.

Rute là der, die hay das?

Rute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rute); số nhiều: die Ruten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.