TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

russisch

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁʊsɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

russisch nghĩa là nga, tiếng nga.

Nghĩa của russisch

Tính từ

  1. Nga.

Danh từ riêng

Russisch
  1. Tiếng nga.

So sánh của russisch

So sánh hơnrussischer
So sánh nhấtam russischsten

Câu ví dụ với russisch

  • Ich interessiere mich für russische Gedichte. Tôi có hứng thú với thơ Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857714
  • Im Esperanto gibt es keine doppelte Verneinung, im Russischen schon. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586115
  • Insgesamt ist die türkische Sprache einfacher als die russische, die türkische Aussprache ist jedoch schwieriger. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725041
  • Ich kann Russisch sprechen. Tôi có thể nói tiếng Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174587

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Russian
  • Danh từ thighing, intercrural sex

Câu hỏi thường gặp

russisch nghĩa là gì?

russisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là nga, tiếng nga.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.