der Kolben
danh từ giống đực
/ˈkɔlbən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kolbens
der Kolben nghĩa là pít tông.
Nghĩa của Kolben
Danh từ · giống đực
- Pít tông.
Biến cách của Kolben (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kolben | die Kolben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kolbens | der Kolben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kolben | den Kolben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kolben | die Kolben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolben
Đồng nghĩa
Họ từ của Kolben
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ club, beetle; butt of a rifle; piston; spadix; spike (of Typha); flask
Câu hỏi thường gặp
Kolben nghĩa là gì?
Kolben (danh từ) nghĩa là pít tông.
Kolben là der, die hay das?
Kolben là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kolben).