die Keule
số nhiều: die Keulen · sinh cách: der Keule
die Keule nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy.
Nghĩa của Keule
Danh từ · giống cái
- Dùi cui, gậy tày, gậy.
Biến cách của Keule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Keule | die Keulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Keule | der Keulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Keule | den Keulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Keule | die Keulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Keule
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ club (weapon); club (for juggling); pestle; leg (of animal, eaten as meat); bro, mate, dude
Câu hỏi thường gặp
Keule nghĩa là gì?
Keule (danh từ) nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy.
Keule là der, die hay das?
Keule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Keule); số nhiều: die Keulen.