keuchen
keuchen nghĩa là thở hổn hển.
Nghĩa của keuchen
Động từ
- Thở hổn hển. (biên soạn)
Chia động từ keuchen
Hiện tại Präsens
- ich keuche
- du keuchst
- er/sie/es keucht
- wir keuchen
- ihr keucht
- sie/Sie keuchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich keuchte
- du keuchtest
- er/sie/es keuchte
- wir keuchten
- ihr keuchtet
- sie/Sie keuchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekeucht
- du hast gekeucht
- er/sie/es hat gekeucht
- wir haben gekeucht
- ihr habt gekeucht
- sie/Sie haben gekeucht
Tương lai Futur I
- ich werde keuchen
- du wirst keuchen
- er/sie/es wird keuchen
- wir werden keuchen
- ihr werdet keuchen
- sie/Sie werden keuchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich keuche
- du keuchest
- er/sie/es keuche
- wir keuchen
- ihr keuchet
- sie/Sie keuchen
Mệnh lệnh Imperativ
- keuch! (du)
- keucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của keuchen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gasp; to pant
Câu hỏi thường gặp
keuchen nghĩa là gì?
keuchen (động từ) nghĩa là thở hổn hển.
Chia động từ keuchen ở thì hiện tại thế nào?
ich keuche, du keuchst, er/sie/es keucht, wir keuchen, ihr keucht, sie/Sie keuchen. Phân từ II: gekeucht.