TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

keuchen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔʏ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

keuchen nghĩa là thở hổn hển.

Nghĩa của keuchen

Động từ

  1. Thở hổn hển. (biên soạn)

Chia động từ keuchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekeuchtPhân từ I: keuchend

Hiện tại Präsens

  • ich keuche
  • du keuchst
  • er/sie/es keucht
  • wir keuchen
  • ihr keucht
  • sie/Sie keuchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich keuchte
  • du keuchtest
  • er/sie/es keuchte
  • wir keuchten
  • ihr keuchtet
  • sie/Sie keuchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekeucht
  • du hast gekeucht
  • er/sie/es hat gekeucht
  • wir haben gekeucht
  • ihr habt gekeucht
  • sie/Sie haben gekeucht

Tương lai Futur I

  • ich werde keuchen
  • du wirst keuchen
  • er/sie/es wird keuchen
  • wir werden keuchen
  • ihr werdet keuchen
  • sie/Sie werden keuchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich keuche
  • du keuchest
  • er/sie/es keuche
  • wir keuchen
  • ihr keuchet
  • sie/Sie keuchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • keuch! (du)
  • keucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của keuchen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gasp; to pant

Câu hỏi thường gặp

keuchen nghĩa là gì?

keuchen (động từ) nghĩa là thở hổn hển.

Chia động từ keuchen ở thì hiện tại thế nào?

ich keuche, du keuchst, er/sie/es keucht, wir keuchen, ihr keucht, sie/Sie keuchen. Phân từ II: gekeucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.