die Kette
số nhiều: die Ketten · sinh cách: der Kette
die Kette nghĩa là dây xích, xích, chuỗi.
Nghĩa của Kette
Danh từ · giống cái
- Dây xích, xích.
- Chuỗi.
Biến cách của Kette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kette | die Ketten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kette | der Ketten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kette | den Ketten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kette | die Ketten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kette
Đồng nghĩa
Họ từ của Kette
Câu ví dụ với Kette
- Bitte verrate Elisabeth nicht, dass ich ihr zum Geburtstag eine goldene Kette gekauft habe. Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chain (series of interconnected rings, usually of metal); necklace, bracelet, anklet (thin chain worn as jewelry); chain, shackle, fetter (chain used to bind a person or animal); chain, series (number of following items or events); chain of businesses; company with several chain stores
Câu hỏi thường gặp
Kette nghĩa là gì?
Kette (danh từ) nghĩa là dây xích, xích, chuỗi.
Kette là der, die hay das?
Kette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kette); số nhiều: die Ketten.