die Kettensäge
số nhiều: die Kettensägen · sinh cách: der Kettensäge
die Kettensäge nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.
Nghĩa của Kettensäge
Danh từ · giống cái
- Cưa máy, máy cưa xích.
Biến cách của Kettensäge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kettensäge | die Kettensägen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kettensäge | der Kettensägen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kettensäge | den Kettensägen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kettensäge | die Kettensägen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kettensäge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chainsaw (saw with a power driven chain)
Câu hỏi thường gặp
Kettensäge nghĩa là gì?
Kettensäge (danh từ) nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.
Kettensäge là der, die hay das?
Kettensäge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kettensäge); số nhiều: die Kettensägen.