TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kettensäge

danh từ giống cái
/ˈkɛtn̩ˌzɛːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kettensägen · sinh cách: der Kettensäge

die Kettensäge nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.

Nghĩa của Kettensäge

Danh từ · giống cái

  1. Cưa máy, máy cưa xích.

Biến cách của Kettensäge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kettensägedie Kettensägen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kettensägeder Kettensägen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kettensägeden Kettensägen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kettensägedie Kettensägen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kettensäge

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chainsaw (saw with a power driven chain)

Câu hỏi thường gặp

Kettensäge nghĩa là gì?

Kettensäge (danh từ) nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.

Kettensäge là der, die hay das?

Kettensäge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kettensäge); số nhiều: die Kettensägen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.