die Folge
số nhiều: die Folgen · sinh cách: der Folge
die Folge nghĩa là hậu quả, phần, tập.
Cũng là một dạng biến đổi của folgen — Theo, đi theo.
Nghĩa của Folge
Danh từ · giống cái
- Hậu quả.
- Phần, tập.
Biến cách của Folge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Folge | die Folgen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Folge | der Folgen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Folge | den Folgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Folge | die Folgen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Folge
- Folge mir, dann zeige ich dir den Weg. Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412201
- Folge dem Beispiel deiner Schwester. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #620346
- Folge ihrem Beispiel! Hãy noi gương cô ấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001169
- Folge uns! Đi theo chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2103065
- Folge Tom. Đi theo Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942836
- Folgen Sie dem Beispiel Ihrer Schwester. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340450
- Jede Staffel hat etwa zwölf Folgen. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924360
- Folgen Sie uns! Đi theo chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2103067
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sequence; consequence; episode
Câu hỏi thường gặp
Folge nghĩa là gì?
Folge (danh từ) nghĩa là hậu quả, phần, tập.
Folge là der, die hay das?
Folge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Folge); số nhiều: die Folgen.