TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

folgen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔlɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

folgen nghĩa là theo, đi theo, theo sau.

Cũng là một dạng biến đổi của Folge — Hậu quả.

Nghĩa của folgen

Động từ

  1. Theo, đi theo.
  2. Theo sau.
  3. Làm theo.
  4. Theo dõi.
  5. Kéo theo.

Chia động từ folgen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gefolgtPhân từ I: folgend

Hiện tại Präsens

  • ich folge
  • du folgst
  • er/sie/es folgt
  • wir folgen
  • ihr folgt
  • sie/Sie folgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich folgte
  • du folgtest
  • er/sie/es folgte
  • wir folgten
  • ihr folgtet
  • sie/Sie folgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gefolgt
  • du bist gefolgt
  • er/sie/es ist gefolgt
  • wir sind gefolgt
  • ihr seid gefolgt
  • sie/Sie sind gefolgt

Tương lai Futur I

  • ich werde folgen
  • du wirst folgen
  • er/sie/es wird folgen
  • wir werden folgen
  • ihr werdet folgen
  • sie/Sie werden folgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich folge
  • du folgest
  • er/sie/es folge
  • wir folgen
  • ihr folget
  • sie/Sie folgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • folg! (du)
  • folgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folgen

Đồng nghĩa

Họ từ của folgen

Câu ví dụ với folgen

  • Du solltest dem Ratschlag des Arztes folgen. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396547
  • Tom möchte, dass wir ihm folgen. Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3888579
  • Alles, was du tun musst, ist, seinem Rat zu folgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940701
  • Alles, was ihr tun müsst, ist, seinem Rat zu folgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940702
  • Alles, was Sie tun müssen, ist, seinem Rat zu folgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940703
  • Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489
  • Die Jagdhunde folgten der Fährte des Fuchses. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3177607
  • Auf Regen folgt Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to follow (on the same path or in a sequence); to understand, to be attentive to; to follow (as a consequence), to result; to obey, to follow, to accede, to comply with; to follow (to subscribe to see content from an account on a social media platform)

Câu hỏi thường gặp

folgen nghĩa là gì?

folgen (động từ) nghĩa là theo, đi theo, theo sau.

Chia động từ folgen ở thì hiện tại thế nào?

ich folge, du folgst, er/sie/es folgt, wir folgen, ihr folgt, sie/Sie folgen. Phân từ II: gefolgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.