folgen
folgen nghĩa là theo, đi theo, theo sau.
Cũng là một dạng biến đổi của Folge — Hậu quả.
Nghĩa của folgen
Động từ
- Theo, đi theo.
- Theo sau.
- Làm theo.
- Theo dõi.
- Kéo theo.
Chia động từ folgen
Hiện tại Präsens
- ich folge
- du folgst
- er/sie/es folgt
- wir folgen
- ihr folgt
- sie/Sie folgen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich folgte
- du folgtest
- er/sie/es folgte
- wir folgten
- ihr folgtet
- sie/Sie folgten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gefolgt
- du bist gefolgt
- er/sie/es ist gefolgt
- wir sind gefolgt
- ihr seid gefolgt
- sie/Sie sind gefolgt
Tương lai Futur I
- ich werde folgen
- du wirst folgen
- er/sie/es wird folgen
- wir werden folgen
- ihr werdet folgen
- sie/Sie werden folgen
Giả định I Konjunktiv I
- ich folge
- du folgest
- er/sie/es folge
- wir folgen
- ihr folget
- sie/Sie folgen
Mệnh lệnh Imperativ
- folg! (du)
- folgt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folgen
Đồng nghĩa
Họ từ của folgen
Câu ví dụ với folgen
- Du solltest dem Ratschlag des Arztes folgen. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396547
- Tom möchte, dass wir ihm folgen. Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3888579
- Alles, was du tun musst, ist, seinem Rat zu folgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940701
- Alles, was ihr tun müsst, ist, seinem Rat zu folgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940702
- Alles, was Sie tun müssen, ist, seinem Rat zu folgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940703
- Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489
- Die Jagdhunde folgten der Fährte des Fuchses. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3177607
- Auf Regen folgt Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to follow (on the same path or in a sequence); to understand, to be attentive to; to follow (as a consequence), to result; to obey, to follow, to accede, to comply with; to follow (to subscribe to see content from an account on a social media platform)
Câu hỏi thường gặp
folgen nghĩa là gì?
folgen (động từ) nghĩa là theo, đi theo, theo sau.
Chia động từ folgen ở thì hiện tại thế nào?
ich folge, du folgst, er/sie/es folgt, wir folgen, ihr folgt, sie/Sie folgen. Phân từ II: gefolgt.