TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erfolgen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛɐ̯ˈfɔlɡŋ̩] giọng máy của trình duyệt

erfolgen nghĩa là theo sau.

Cũng là một dạng biến đổi của Erfolg — Sự thành công, thành công.

Nghĩa của erfolgen

Động từ

  1. Theo sau.

Chia động từ erfolgen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: erfolgtPhân từ I: erfolgend

Hiện tại Präsens

  • ich erfolge
  • du erfolgst
  • er/sie/es erfolgt
  • wir erfolgen
  • ihr erfolgt
  • sie/Sie erfolgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erfolgte
  • du erfolgtest
  • er/sie/es erfolgte
  • wir erfolgten
  • ihr erfolgtet
  • sie/Sie erfolgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin erfolgt
  • du bist erfolgt
  • er/sie/es ist erfolgt
  • wir sind erfolgt
  • ihr seid erfolgt
  • sie/Sie sind erfolgt

Tương lai Futur I

  • ich werde erfolgen
  • du wirst erfolgen
  • er/sie/es wird erfolgen
  • wir werden erfolgen
  • ihr werdet erfolgen
  • sie/Sie werden erfolgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erfolge
  • du erfolgest
  • er/sie/es erfolge
  • wir erfolgen
  • ihr erfolget
  • sie/Sie erfolgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erfolg! (du)
  • erfolgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erfolgen

  • Dank seines Ratschlages hatte ich Erfolg. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468368
  • Lasst uns auf seinen Erfolg trinken. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520276
  • Du kannst Erfolg im Leben haben. Bạn có thể thành công trong cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765729
  • Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455236

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen, occur, take place; to follow, ensue

Câu hỏi thường gặp

erfolgen nghĩa là gì?

erfolgen (động từ) nghĩa là theo sau.

Chia động từ erfolgen ở thì hiện tại thế nào?

ich erfolge, du erfolgst, er/sie/es erfolgt, wir erfolgen, ihr erfolgt, sie/Sie erfolgen. Phân từ II: erfolgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.