erfolgen
erfolgen nghĩa là theo sau.
Cũng là một dạng biến đổi của Erfolg — Sự thành công, thành công.
Nghĩa của erfolgen
Động từ
- Theo sau.
Chia động từ erfolgen
Hiện tại Präsens
- ich erfolge
- du erfolgst
- er/sie/es erfolgt
- wir erfolgen
- ihr erfolgt
- sie/Sie erfolgen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erfolgte
- du erfolgtest
- er/sie/es erfolgte
- wir erfolgten
- ihr erfolgtet
- sie/Sie erfolgten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin erfolgt
- du bist erfolgt
- er/sie/es ist erfolgt
- wir sind erfolgt
- ihr seid erfolgt
- sie/Sie sind erfolgt
Tương lai Futur I
- ich werde erfolgen
- du wirst erfolgen
- er/sie/es wird erfolgen
- wir werden erfolgen
- ihr werdet erfolgen
- sie/Sie werden erfolgen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erfolge
- du erfolgest
- er/sie/es erfolge
- wir erfolgen
- ihr erfolget
- sie/Sie erfolgen
Mệnh lệnh Imperativ
- erfolg! (du)
- erfolgt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với erfolgen
- Dank seines Ratschlages hatte ich Erfolg. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468368
- Lasst uns auf seinen Erfolg trinken. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520276
- Du kannst Erfolg im Leben haben. Bạn có thể thành công trong cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765729
- Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to happen, occur, take place; to follow, ensue
Câu hỏi thường gặp
erfolgen nghĩa là gì?
erfolgen (động từ) nghĩa là theo sau.
Chia động từ erfolgen ở thì hiện tại thế nào?
ich erfolge, du erfolgst, er/sie/es erfolgt, wir erfolgen, ihr erfolgt, sie/Sie erfolgen. Phân từ II: erfolgt.