der Erfolg
số nhiều: die Erfolge · sinh cách: des Erfolges
der Erfolg nghĩa là sự thành công, thành công.
Cũng là một dạng biến đổi của erfolgen — Theo sau.
Nghĩa của Erfolg
Danh từ · giống đực
- Sự thành công, thành công.
Biến cách của Erfolg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Erfolg | die Erfolge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Erfolges | der Erfolge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Erfolg | den Erfolgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Erfolg | die Erfolge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erfolg
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Erfolg
- Dank seines Ratschlages hatte ich Erfolg. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468368
- Lasst uns auf seinen Erfolg trinken. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520276
- Du kannst Erfolg im Leben haben. Bạn có thể thành công trong cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765729
- Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ success
Câu hỏi thường gặp
Erfolg nghĩa là gì?
Erfolg (danh từ) nghĩa là sự thành công, thành công.
Erfolg là der, die hay das?
Erfolg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erfolg); số nhiều: die Erfolge.