TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Erfolg

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈfɔlk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erfolge · sinh cách: des Erfolges

der Erfolg nghĩa là sự thành công, thành công.

Cũng là một dạng biến đổi của erfolgen — Theo sau.

Nghĩa của Erfolg

Danh từ · giống đực

  1. Sự thành công, thành công.

Biến cách của Erfolg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Erfolgdie Erfolge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erfolgesder Erfolge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erfolgden Erfolgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Erfolgdie Erfolge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erfolg

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Erfolg

  • Dank seines Ratschlages hatte ich Erfolg. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468368
  • Lasst uns auf seinen Erfolg trinken. Hãy uống mừng cho thành công của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520276
  • Du kannst Erfolg im Leben haben. Bạn có thể thành công trong cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765729
  • Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455236

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ success

Câu hỏi thường gặp

Erfolg nghĩa là gì?

Erfolg (danh từ) nghĩa là sự thành công, thành công.

Erfolg là der, die hay das?

Erfolg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erfolg); số nhiều: die Erfolge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.