followen
followen nghĩa là theo dõi.
Nghĩa của followen
Động từ
- Theo dõi.
Chia động từ followen
Hiện tại Präsens
- ich followe
- du followst
- er/sie/es followt
- wir followen
- ihr followt
- sie/Sie followen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich followte
- du followtest
- er/sie/es followte
- wir followten
- ihr followtet
- sie/Sie followten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefollowt
- du hast gefollowt
- er/sie/es hat gefollowt
- wir haben gefollowt
- ihr habt gefollowt
- sie/Sie haben gefollowt
Tương lai Futur I
- ich werde followen
- du wirst followen
- er/sie/es wird followen
- wir werden followen
- ihr werdet followen
- sie/Sie werden followen
Giả định I Konjunktiv I
- ich followe
- du followest
- er/sie/es followe
- wir followen
- ihr followet
- sie/Sie followen
Mệnh lệnh Imperativ
- follow! (du)
- followt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với followen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to follow (to subscribe to see content from an account on a social media platform)
Câu hỏi thường gặp
followen nghĩa là gì?
followen (động từ) nghĩa là theo dõi.
Chia động từ followen ở thì hiện tại thế nào?
ich followe, du followst, er/sie/es followt, wir followen, ihr followt, sie/Sie followen. Phân từ II: gefollowt.