TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abonnieren

/abɔˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

abonnieren nghĩa là đăng kí.

Nghĩa của abonnieren

Động từ

  1. Đăng kí.

Chia động từ abonnieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abonniertPhân từ I: abonnierend

Hiện tại Präsens

  • ich abonniere
  • du abonnierst
  • er/sie/es abonniert
  • wir abonnieren
  • ihr abonniert
  • sie/Sie abonnieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich abonnierte
  • du abonniertest
  • er/sie/es abonnierte
  • wir abonnierten
  • ihr abonniertet
  • sie/Sie abonnierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abonniert
  • du hast abonniert
  • er/sie/es hat abonniert
  • wir haben abonniert
  • ihr habt abonniert
  • sie/Sie haben abonniert

Tương lai Futur I

  • ich werde abonnieren
  • du wirst abonnieren
  • er/sie/es wird abonnieren
  • wir werden abonnieren
  • ihr werdet abonnieren
  • sie/Sie werden abonnieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich abonniere
  • du abonnierest
  • er/sie/es abonniere
  • wir abonnieren
  • ihr abonnieret
  • sie/Sie abonnieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • abonnier! (du)
  • abonniert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abonnieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to subscribe (to a newspaper, a [social media/TV] channel, etc.); to follow (e.g., on Instagram or Twitter)

Câu hỏi thường gặp

abonnieren nghĩa là gì?

abonnieren (động từ) nghĩa là đăng kí.

Chia động từ abonnieren ở thì hiện tại thế nào?

ich abonniere, du abonnierst, er/sie/es abonniert, wir abonnieren, ihr abonniert, sie/Sie abonnieren. Phân từ II: abonniert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.