TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verfolgen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈfɔlɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

verfolgen nghĩa là đuổi, rượt.

Nghĩa của verfolgen

Động từ

  1. Đuổi, rượt.

Chia động từ verfolgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verfolgtPhân từ I: verfolgend

Hiện tại Präsens

  • ich verfolge
  • du verfolgst
  • er/sie/es verfolgt
  • wir verfolgen
  • ihr verfolgt
  • sie/Sie verfolgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verfolgte
  • du verfolgtest
  • er/sie/es verfolgte
  • wir verfolgten
  • ihr verfolgtet
  • sie/Sie verfolgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verfolgt
  • du hast verfolgt
  • er/sie/es hat verfolgt
  • wir haben verfolgt
  • ihr habt verfolgt
  • sie/Sie haben verfolgt

Tương lai Futur I

  • ich werde verfolgen
  • du wirst verfolgen
  • er/sie/es wird verfolgen
  • wir werden verfolgen
  • ihr werdet verfolgen
  • sie/Sie werden verfolgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verfolge
  • du verfolgest
  • er/sie/es verfolge
  • wir verfolgen
  • ihr verfolget
  • sie/Sie verfolgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verfolg! (du)
  • verfolgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verfolgen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pursue, to follow, to hunt; to chase; to persecute; to trace; to haunt

Câu hỏi thường gặp

verfolgen nghĩa là gì?

verfolgen (động từ) nghĩa là đuổi, rượt.

Chia động từ verfolgen ở thì hiện tại thế nào?

ich verfolge, du verfolgst, er/sie/es verfolgt, wir verfolgen, ihr verfolgt, sie/Sie verfolgen. Phân từ II: verfolgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.