TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verflucht

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈfluːxt/ giọng máy của trình duyệt

verflucht nghĩa là chết tiệt, đáng nguyền rủa.

Nghĩa của verflucht

Tính từ

  1. Chết tiệt, đáng nguyền rủa (lời chửi) (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cursed; damn, damned

Câu hỏi thường gặp

verflucht nghĩa là gì?

verflucht (tính từ) nghĩa là chết tiệt, đáng nguyền rủa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.