der Keuchhusten
danh từ giống đực
/ˈkɔɪ̯çˌhuːstn̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Keuchhustens
der Keuchhusten nghĩa là ho gà.
Nghĩa của Keuchhusten
Danh từ · giống đực
- Ho gà.
Biến cách của Keuchhusten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Keuchhusten | die Keuchhusten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Keuchhustens | der Keuchhusten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Keuchhusten | den Keuchhusten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Keuchhusten | die Keuchhusten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whooping cough
Câu hỏi thường gặp
Keuchhusten nghĩa là gì?
Keuchhusten (danh từ) nghĩa là ho gà.
Keuchhusten là der, die hay das?
Keuchhusten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Keuchhusten).