der Bruder
số nhiều: die Brüder · sinh cách: des Bruders
der Bruder nghĩa là em trai, em, huynh đệ.
Nghĩa của Bruder
Danh từ · giống đực
- Em trai, em, anh em.
- Huynh đệ.
- Anh chị em.
Biến cách của Bruder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bruder | die Brüder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bruders | der Brüder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bruder | den Brüdern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bruder | die Brüder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bruder
Cụm từ, thành ngữ với Bruder
- Schlafes Bruder — Tử thần, thần chết.
Câu ví dụ với Bruder
- Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.Tatoeba #965
- Tom sagt, ihr drei seiet seine Brüder. Tom nói rằng ba người các anh là anh em trai của anh ấy.Tatoeba #2763164
- Ich stritt gestern mit meinem älteren Bruder. Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3053778
- Mein Bruder hat seine Katze Huazi genannt. Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784581
- Ich habe einen Bruder in deinem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852676
- Ich habe einen Bruder in eurem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852677
- Ich habe einen Bruder in Ihrem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852679
- Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brother; Brother (title of respect)
Câu hỏi thường gặp
Bruder nghĩa là gì?
Bruder (danh từ) nghĩa là em trai, em, huynh đệ.
Bruder là der, die hay das?
Bruder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bruder); số nhiều: die Brüder.