TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bruder

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbruːdɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brüder · sinh cách: des Bruders

der Bruder nghĩa là em trai, em, huynh đệ.

Nghĩa của Bruder

Danh từ · giống đực

  1. Em trai, em, anh em.
  2. Huynh đệ.
  3. Anh chị em.

Biến cách của Bruder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bruderdie Brüder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Brudersder Brüder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bruderden Brüdern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bruderdie Brüder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Bruder

Cụm từ, thành ngữ với Bruder

Câu ví dụ với Bruder

  • Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.Tatoeba #965
  • Tom sagt, ihr drei seiet seine Brüder. Tom nói rằng ba người các anh là anh em trai của anh ấy.Tatoeba #2763164
  • Ich stritt gestern mit meinem älteren Bruder. Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3053778
  • Mein Bruder hat seine Katze Huazi genannt. Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784581
  • Ich habe einen Bruder in deinem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852676
  • Ich habe einen Bruder in eurem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852677
  • Ich habe einen Bruder in Ihrem Alter. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852679
  • Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brother; Brother (title of respect)

Câu hỏi thường gặp

Bruder nghĩa là gì?

Bruder (danh từ) nghĩa là em trai, em, huynh đệ.

Bruder là der, die hay das?

Bruder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bruder); số nhiều: die Brüder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.