der Brunnen
sinh cách: des Brunnens
der Brunnen nghĩa là giếng, suối nước, đài phun nước.
Nghĩa của Brunnen
Danh từ · giống đực
- Giếng.
- Suối nước, đài phun nước.
Biến cách của Brunnen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Brunnen | die Brunnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brunnens | der Brunnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brunnen | den Brunnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Brunnen | die Brunnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Brunnen
- Es war wenig Wasser im Brunnen. Có một ít nước trong giếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7495788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ well, fountain
Câu hỏi thường gặp
Brunnen nghĩa là gì?
Brunnen (danh từ) nghĩa là giếng, suối nước, đài phun nước.
Brunnen là der, die hay das?
Brunnen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brunnen).