TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Brunnen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁʊnən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Brunnens

der Brunnen nghĩa là giếng, suối nước, đài phun nước.

Nghĩa của Brunnen

Danh từ · giống đực

  1. Giếng.
  2. Suối nước, đài phun nước.

Biến cách của Brunnen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Brunnendie Brunnen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Brunnensder Brunnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Brunnenden Brunnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Brunnendie Brunnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Brunnen

  • Es war wenig Wasser im Brunnen. Có một ít nước trong giếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7495788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ well, fountain

Câu hỏi thường gặp

Brunnen nghĩa là gì?

Brunnen (danh từ) nghĩa là giếng, suối nước, đài phun nước.

Brunnen là der, die hay das?

Brunnen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brunnen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.