TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brust

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bʁʊst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brüste · sinh cách: der Brust

die Brust nghĩa là ngực, vú.

Nghĩa của Brust

Danh từ · giống cái

  1. Ngực.
  2. Vú.

Biến cách của Brust (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brustdie Brüste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brustder Brüste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brustden Brüsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brustdie Brüste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Brust

Câu ví dụ với Brust

  • Hat er deine Brüste berührt? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chest; breast (of a woman); side of the chest (of a man); bosom (seat of thoughts and feelings)

Câu hỏi thường gặp

Brust nghĩa là gì?

Brust (danh từ) nghĩa là ngực, vú.

Brust là der, die hay das?

Brust là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brust); số nhiều: die Brüste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.