die Brust
số nhiều: die Brüste · sinh cách: der Brust
die Brust nghĩa là ngực, vú.
Nghĩa của Brust
Danh từ · giống cái
- Ngực.
- Vú.
Biến cách của Brust (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brust | die Brüste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brust | der Brüste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brust | den Brüsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brust | die Brüste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Brust
- die Brust geben — Bú.
Câu ví dụ với Brust
- Hat er deine Brüste berührt? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492060
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chest; breast (of a woman); side of the chest (of a man); bosom (seat of thoughts and feelings)
Câu hỏi thường gặp
Brust nghĩa là gì?
Brust (danh từ) nghĩa là ngực, vú.
Brust là der, die hay das?
Brust là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brust); số nhiều: die Brüste.