der Brustkrebs
số nhiều: die Brustkrebse · sinh cách: des Brustkrebses
der Brustkrebs nghĩa là ung thư vú.
Nghĩa của Brustkrebs
Danh từ · giống đực
- Ung thư vú.
Câu ví dụ với Brustkrebs
- Maria starb an Brustkrebs. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4473098
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breast cancer
Câu hỏi thường gặp
Brustkrebs nghĩa là gì?
Brustkrebs (danh từ) nghĩa là ung thư vú.
Brustkrebs là der, die hay das?
Brustkrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brustkrebs); số nhiều: die Brustkrebse.