TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bruch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brüche · sinh cách: des Bruches

der Bruch nghĩa là phân số, thoát vị.

Nghĩa của Bruch

Danh từ · giống đực

  1. Phân số.
  2. Thoát vị.

Biến cách của Bruch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bruchdie Brüche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bruchesder Brüche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bruchden Brüchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bruchdie Brüche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bruch

Đồng nghĩa

Họ từ của Bruch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ break, breaking, breach, fracture, rupture; fraction; fracture (of a bone); hernia; (to) excess, very much; swamp; wet, swampy land with trees and bushes, which if drained becomes suitable for grazing animals on; pair of hose, leggings, pants, trousers

Câu hỏi thường gặp

Bruch nghĩa là gì?

Bruch (danh từ) nghĩa là phân số, thoát vị.

Bruch là der, die hay das?

Bruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bruch); số nhiều: die Brüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.