der Bruch
số nhiều: die Brüche · sinh cách: des Bruches
der Bruch nghĩa là phân số, thoát vị.
Nghĩa của Bruch
Danh từ · giống đực
- Phân số.
- Thoát vị.
Biến cách của Bruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bruch | die Brüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bruches | der Brüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bruch | den Brüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bruch | die Brüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bruch
Đồng nghĩa
Họ từ của Bruch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ break, breaking, breach, fracture, rupture; fraction; fracture (of a bone); hernia; (to) excess, very much; swamp; wet, swampy land with trees and bushes, which if drained becomes suitable for grazing animals on; pair of hose, leggings, pants, trousers
Câu hỏi thường gặp
Bruch nghĩa là gì?
Bruch (danh từ) nghĩa là phân số, thoát vị.
Bruch là der, die hay das?
Bruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bruch); số nhiều: die Brüche.