die Hose
số nhiều: die Hosen · sinh cách: der Hose
die Hose nghĩa là quần, quần dài.
Nghĩa của Hose
Danh từ · giống cái
- Quần, quần dài. (biên soạn)
Biến cách của Hose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hose | die Hosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hose | der Hosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hose | den Hosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hose | die Hosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hose
- Oh, meine weiße Hose! Sie war neu. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!Tatoeba #357
- Das ist Jacke wie Hose. Như nhau cả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442557
- Was kostet diese Hose? Chiếc quần tây này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479403
- Wieviel kostet diese Hose? Chiếc quần tây này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trousers
Câu hỏi thường gặp
Hose nghĩa là gì?
Hose (danh từ) nghĩa là quần, quần dài.
Hose là der, die hay das?
Hose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hose); số nhiều: die Hosen.