TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hose

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hosen · sinh cách: der Hose

die Hose nghĩa là quần, quần dài.

Nghĩa của Hose

Danh từ · giống cái

  1. Quần, quần dài. (biên soạn)

Biến cách của Hose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hosedie Hosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hoseder Hosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hoseden Hosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hosedie Hosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hose

  • Oh, meine weiße Hose! Sie war neu. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!Tatoeba #357
  • Das ist Jacke wie Hose. Như nhau cả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442557
  • Was kostet diese Hose? Chiếc quần tây này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479403
  • Wieviel kostet diese Hose? Chiếc quần tây này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trousers

Câu hỏi thường gặp

Hose nghĩa là gì?

Hose (danh từ) nghĩa là quần, quần dài.

Hose là der, die hay das?

Hose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hose); số nhiều: die Hosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.