TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hotel

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hoˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hotels · sinh cách: des Hotels

das Hotel nghĩa là khách sạn, lữ quán.

Nghĩa của Hotel

Danh từ · giống trung

  1. Khách sạn, lữ quán, ô ten.

Biến cách của Hotel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hoteldie Hotels
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hotelsder Hotels
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hotelden Hotels
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hoteldie Hotels

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hotel

  • Wo im Hotel ist die Anmeldung? Bàn đăng ký của khách sạn này ở đâu?Tatoeba #1503711
  • Wir haben in einem günstigen Hotel übernachtet. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511299
  • Das Hotel liegt am Fuße eines Berges. Khách sạn đó nằm dưới chân núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008449
  • Wir übernachteten in einem günstigen Hotel. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511301
  • Tom wohnte in einem netten Hotel. Tom đã ở trong một khách sạn tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635597
  • Das neue Hotel bat um Anregungen seitens der Gäste. Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518586
  • Dort gibt es ein Hotel. Ở kia có một cái khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10698301
  • Da gibt es ein Hotel. Ở kia có một cái khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10698302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hotel

Câu hỏi thường gặp

Hotel nghĩa là gì?

Hotel (danh từ) nghĩa là khách sạn, lữ quán.

Hotel là der, die hay das?

Hotel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hotel); số nhiều: die Hotels.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.