der Knochenbruch
số nhiều: die Knochenbrüche · sinh cách: des Knochenbruches
der Knochenbruch nghĩa là gãy xương.
Nghĩa của Knochenbruch
Danh từ · giống đực
- Gãy xương.
Biến cách của Knochenbruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knochenbruch | die Knochenbrüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knochenbruches | der Knochenbrüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knochenbruch | den Knochenbrüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knochenbruch | die Knochenbrüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knochenbruch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fracture (of a bone)
Câu hỏi thường gặp
Knochenbruch nghĩa là gì?
Knochenbruch (danh từ) nghĩa là gãy xương.
Knochenbruch là der, die hay das?
Knochenbruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knochenbruch); số nhiều: die Knochenbrüche.