TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Knochenbruch

danh từ giống đực
/ˈknɔxn̩ˌbʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Knochenbrüche · sinh cách: des Knochenbruches

der Knochenbruch nghĩa là gãy xương.

Nghĩa của Knochenbruch

Danh từ · giống đực

  1. Gãy xương.

Biến cách của Knochenbruch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Knochenbruchdie Knochenbrüche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Knochenbruchesder Knochenbrüche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knochenbruchden Knochenbrüchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Knochenbruchdie Knochenbrüche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knochenbruch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fracture (of a bone)

Câu hỏi thường gặp

Knochenbruch nghĩa là gì?

Knochenbruch (danh từ) nghĩa là gãy xương.

Knochenbruch là der, die hay das?

Knochenbruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knochenbruch); số nhiều: die Knochenbrüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.