der Knopf
số nhiều: die Knöpfe · sinh cách: des Knopfes
der Knopf nghĩa là cúc, nút, khuy, nút bấm.
Nghĩa của Knopf
Danh từ · giống đực
- Cúc, nút, khuy.
- Nút bấm.
Biến cách của Knopf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knopf | die Knöpfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knopfes | der Knöpfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knopf | den Knöpfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knopf | die Knöpfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Knopf
Câu ví dụ với Knopf
- Ich habe auf den falschen Knopf gedrückt. Tôi ấn nhầm nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920263
- Drücken Sie den Knopf nicht! Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877466
- Im Notfall diesen Knopf drücken. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7840135
- Drück auf den grünen Knopf, und das Licht geht an. Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708518
- Alles was du tun musst, ist den Knopf zu drücken. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066099
- Den Knopf nicht drücken! Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674184
- Alles was du tun musst, ist, den Knopf zu drücken. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1855857
- Drück den Knopf nicht! Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ button (fastener); button (mechanical device); stud, knob, e.g. a doorknob; a simple knot
Câu hỏi thường gặp
Knopf nghĩa là gì?
Knopf (danh từ) nghĩa là cúc, nút, khuy, nút bấm.
Knopf là der, die hay das?
Knopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knopf); số nhiều: die Knöpfe.