der Knoten
sinh cách: des Knotens
der Knoten nghĩa là nút, nơ, nút giao.
Nghĩa của Knoten
Danh từ · giống đực
- Nút, nơ.
- Áo Nút giao.
Biến cách của Knoten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knoten | die Knoten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knotens | der Knoten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knoten | den Knoten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knoten | die Knoten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Knoten
Hiện tại Präsens
- ich knote
- du knotest
- er/sie/es knotet
- wir knoten
- ihr knotet
- sie/Sie knoten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich knotete
- du knotetest
- er/sie/es knotete
- wir knoteten
- ihr knotetet
- sie/Sie knoteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geknotet
- du hast geknotet
- er/sie/es hat geknotet
- wir haben geknotet
- ihr habt geknotet
- sie/Sie haben geknotet
Tương lai Futur I
- ich werde Knoten
- du wirst Knoten
- er/sie/es wird Knoten
- wir werden Knoten
- ihr werdet Knoten
- sie/Sie werden Knoten
Giả định I Konjunktiv I
- ich knote
- du knotest
- er/sie/es knote
- wir knoten
- ihr knotet
- sie/Sie knoten
Mệnh lệnh Imperativ
- knot! (du)
- knotet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knoten
Đồng nghĩa
Họ từ của Knoten
Câu ví dụ với Knoten
- Ich bekomme diesen Knoten nicht los. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306871
- Ich kann diesen Knoten nicht lösen. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knot (looping); knot (swelling); interchange (motorway junction); knot (unit of speed); vertex, node; craftsman; journeyman; farmhand; a person of some specified quality or practice; chiefly in Furzknoten, but sometimes other colloquial formations
- Động từ to tie into a knot
Câu hỏi thường gặp
Knoten nghĩa là gì?
Knoten (danh từ) nghĩa là nút, nơ, nút giao.
Knoten là der, die hay das?
Knoten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knoten).
Chia động từ Knoten ở thì hiện tại thế nào?
ich knote, du knotest, er/sie/es knotet, wir knoten, ihr knotet, sie/Sie knoten. Phân từ II: geknotet.