TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Knoten

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈknoːtən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Knotens

der Knoten nghĩa là nút, nơ, nút giao.

Nghĩa của Knoten

Danh từ · giống đực

  1. Nút, nơ.
  2. Áo Nút giao.

Biến cách của Knoten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Knotendie Knoten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Knotensder Knoten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knotenden Knoten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Knotendie Knoten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Knoten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknotetPhân từ I: knotend

Hiện tại Präsens

  • ich knote
  • du knotest
  • er/sie/es knotet
  • wir knoten
  • ihr knotet
  • sie/Sie knoten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knotete
  • du knotetest
  • er/sie/es knotete
  • wir knoteten
  • ihr knotetet
  • sie/Sie knoteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknotet
  • du hast geknotet
  • er/sie/es hat geknotet
  • wir haben geknotet
  • ihr habt geknotet
  • sie/Sie haben geknotet

Tương lai Futur I

  • ich werde Knoten
  • du wirst Knoten
  • er/sie/es wird Knoten
  • wir werden Knoten
  • ihr werdet Knoten
  • sie/Sie werden Knoten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knote
  • du knotest
  • er/sie/es knote
  • wir knoten
  • ihr knotet
  • sie/Sie knoten

Mệnh lệnh Imperativ

  • knot! (du)
  • knotet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knoten

Đồng nghĩa

Họ từ của Knoten

Câu ví dụ với Knoten

  • Ich bekomme diesen Knoten nicht los. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306871
  • Ich kann diesen Knoten nicht lösen. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2306872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knot (looping); knot (swelling); interchange (motorway junction); knot (unit of speed); vertex, node; craftsman; journeyman; farmhand; a person of some specified quality or practice; chiefly in Furzknoten, but sometimes other colloquial formations
  • Động từ to tie into a knot

Câu hỏi thường gặp

Knoten nghĩa là gì?

Knoten (danh từ) nghĩa là nút, nơ, nút giao.

Knoten là der, die hay das?

Knoten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knoten).

Chia động từ Knoten ở thì hiện tại thế nào?

ich knote, du knotest, er/sie/es knotet, wir knoten, ihr knotet, sie/Sie knoten. Phân từ II: geknotet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.