TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ecke

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ecken · sinh cách: der Ecke

die Ecke nghĩa là góc.

Nghĩa của Ecke

Danh từ · giống cái

  1. Góc.

Biến cách của Ecke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eckedie Ecken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eckeder Ecken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eckeden Ecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eckedie Ecken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ecke

Đồng nghĩa

Họ từ của Ecke

Câu ví dụ với Ecke

  • Biegen Sie an der nächsten Ecke links ab! Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440125
  • Es ist direkt um die Ecke. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189791
  • Es ist gleich um die Ecke. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9833369
  • Stell sie in die Ecke. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728931
  • In die Ecke damit! Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730945
  • Warum hat ein Fußballfeld vier Ecken? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2971484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corner, edge; a roughly triangular or quadrangular piece of something; corner of a house / of two streets; region, area, neighbourhood; bit, tad; vertex, node; corner, corner kick; one of the two areas of a goal near where the post and goalline meet; bottom or lower corner

Câu hỏi thường gặp

Ecke nghĩa là gì?

Ecke (danh từ) nghĩa là góc.

Ecke là der, die hay das?

Ecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ecke); số nhiều: die Ecken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.