die Ecke
số nhiều: die Ecken · sinh cách: der Ecke
die Ecke nghĩa là góc.
Nghĩa của Ecke
Danh từ · giống cái
- Góc.
Biến cách của Ecke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ecke | die Ecken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ecke | der Ecken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ecke | den Ecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ecke | die Ecken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ecke
Đồng nghĩa
Họ từ của Ecke
Câu ví dụ với Ecke
- Biegen Sie an der nächsten Ecke links ab! Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440125
- Es ist direkt um die Ecke. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189791
- Es ist gleich um die Ecke. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9833369
- Stell sie in die Ecke. Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728931
- In die Ecke damit! Cho mấy cái đó vào trong góc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730945
- Warum hat ein Fußballfeld vier Ecken? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2971484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corner, edge; a roughly triangular or quadrangular piece of something; corner of a house / of two streets; region, area, neighbourhood; bit, tad; vertex, node; corner, corner kick; one of the two areas of a goal near where the post and goalline meet; bottom or lower corner
Câu hỏi thường gặp
Ecke nghĩa là gì?
Ecke (danh từ) nghĩa là góc.
Ecke là der, die hay das?
Ecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ecke); số nhiều: die Ecken.