edel
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːdəl/ giọng máy của trình duyệt
edel nghĩa là cao quý, cao thượng.
Nghĩa của edel
Tính từ
- Cao quý, cao thượng.
So sánh của edel
| So sánh hơn | edler |
| So sánh nhất | am edelsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ noble (having a noble character); noble (being a member of the nobility); noble; elegant, classy, high-quality; precious
Câu hỏi thường gặp
edel nghĩa là gì?
edel (tính từ) nghĩa là cao quý, cao thượng.