TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

edel

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːdəl/ giọng máy của trình duyệt

edel nghĩa là cao quý, cao thượng.

Nghĩa của edel

Tính từ

  1. Cao quý, cao thượng.

So sánh của edel

So sánh hơnedler
So sánh nhấtam edelsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ noble (having a noble character); noble (being a member of the nobility); noble; elegant, classy, high-quality; precious

Câu hỏi thường gặp

edel nghĩa là gì?

edel (tính từ) nghĩa là cao quý, cao thượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.