TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Edelstahl

danh từ giống đực
/ˈeːdəlˌʃtaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Edelstahle · sinh cách: des Edelstahles

der Edelstahl nghĩa là i-nốc.

Nghĩa của Edelstahl

Danh từ · giống đực

  1. I-nốc.

Biến cách của Edelstahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Edelstahldie Edelstahle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Edelstahlesder Edelstahle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Edelstahlden Edelstahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Edelstahldie Edelstahle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stainless steel (corrosion-free alloy)

Câu hỏi thường gặp

Edelstahl nghĩa là gì?

Edelstahl (danh từ) nghĩa là i-nốc.

Edelstahl là der, die hay das?

Edelstahl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Edelstahl); số nhiều: die Edelstahle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.