der/das Efeu
sinh cách: des Efeus
der/das Efeu nghĩa là thường xuân.
Nghĩa của Efeu
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Thường xuân.
Biến cách của Efeu (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Efeu |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Efeus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Efeu |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Efeu |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Efeu
- Die Mauer ist teilweise von Efeu bedeckt. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ivy
Câu hỏi thường gặp
Efeu nghĩa là gì?
Efeu (danh từ) nghĩa là thường xuân.
Efeu là der, die hay das?
Efeu là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Efeu).