TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Knopfzelle

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Knopfzellen · sinh cách: der Knopfzelle

die Knopfzelle nghĩa là pin xu, pin đồng xu.

Nghĩa của Knopfzelle

Danh từ · giống cái

  1. Pin xu, pin đồng xu.

Biến cách của Knopfzelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Knopfzelledie Knopfzellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Knopfzelleder Knopfzellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Knopfzelleden Knopfzellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Knopfzelledie Knopfzellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ button cell, coin cell

Câu hỏi thường gặp

Knopfzelle nghĩa là gì?

Knopfzelle (danh từ) nghĩa là pin xu, pin đồng xu.

Knopfzelle là der, die hay das?

Knopfzelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Knopfzelle); số nhiều: die Knopfzellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.