TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Knochen

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈknɔχn̩] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Knochens

der Knochen nghĩa là chất xương, xương.

Nghĩa của Knochen

Danh từ · giống đực

  1. Chất xương, xương.

Biến cách của Knochen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Knochendie Knochen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Knochensder Knochen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knochenden Knochen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Knochendie Knochen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Knochen

Câu ví dụ với Knochen

  • Werfen Sie dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624070
  • Wirf dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624069
  • Werft dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bone; backbreaking, demanding

Câu hỏi thường gặp

Knochen nghĩa là gì?

Knochen (danh từ) nghĩa là chất xương, xương.

Knochen là der, die hay das?

Knochen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knochen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.