der Knochen
sinh cách: des Knochens
der Knochen nghĩa là chất xương, xương.
Nghĩa của Knochen
Danh từ · giống đực
- Chất xương, xương.
Biến cách của Knochen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knochen | die Knochen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knochens | der Knochen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knochen | den Knochen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knochen | die Knochen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Knochen
Câu ví dụ với Knochen
- Werfen Sie dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624070
- Wirf dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624069
- Werft dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bone; backbreaking, demanding
Câu hỏi thường gặp
Knochen nghĩa là gì?
Knochen (danh từ) nghĩa là chất xương, xương.
Knochen là der, die hay das?
Knochen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knochen).