der Knoblauch
sinh cách: des Knoblauches
der Knoblauch nghĩa là tỏi.
Nghĩa của Knoblauch
Danh từ · giống đực
- Tỏi.
Biến cách của Knoblauch (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knoblauch |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knoblauches |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knoblauch |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knoblauch |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Knoblauch
- Ich hasse Knoblauch. Tôi ghét tỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8919161
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garlic
Câu hỏi thường gặp
Knoblauch nghĩa là gì?
Knoblauch (danh từ) nghĩa là tỏi.
Knoblauch là der, die hay das?
Knoblauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knoblauch).