TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

knien

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkniː.ən/ giọng máy của trình duyệt

knien nghĩa là quỳ.

Cũng là một dạng biến đổi của Knie — Đầu gối, gối.

Nghĩa của knien

Động từ

  1. Quỳ.

Chia động từ knien

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknietPhân từ I: kniend

Hiện tại Präsens

  • ich knie
  • du kniest
  • er/sie/es kniet
  • wir knien
  • ihr kniet
  • sie/Sie knien

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kniete
  • du knietest
  • er/sie/es kniete
  • wir knieten
  • ihr knietet
  • sie/Sie knieten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekniet
  • du hast gekniet
  • er/sie/es hat gekniet
  • wir haben gekniet
  • ihr habt gekniet
  • sie/Sie haben gekniet

Tương lai Futur I

  • ich werde knien
  • du wirst knien
  • er/sie/es wird knien
  • wir werden knien
  • ihr werdet knien
  • sie/Sie werden knien

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knie
  • du kniest
  • er/sie/es knie
  • wir knien
  • ihr kniet
  • sie/Sie knien

Mệnh lệnh Imperativ

  • knie! (du)
  • kniet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với knien

  • Tom kniet. Tom đang quỳ gối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kneel

Câu hỏi thường gặp

knien nghĩa là gì?

knien (động từ) nghĩa là quỳ.

Chia động từ knien ở thì hiện tại thế nào?

ich knie, du kniest, er/sie/es kniet, wir knien, ihr kniet, sie/Sie knien. Phân từ II: gekniet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.