TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Knie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kniː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Knies

das Knie nghĩa là đầu gối, gối.

Nghĩa của Knie

Danh từ · giống trung

  1. Đầu gối, gối.

Biến cách của Knie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kniedie Knie
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kniesder Knie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knieden Knien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kniedie Knie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Knie

  • Tom verletzte sich bei seinem Sturz am Knie. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941215
  • Tom verletzte sich, als er hinfiel, am Knie. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941216
  • Tom versehrte sich am Knie, als er stürzte. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941219
  • Ich denke, dass Skateboard fahren stark die Knie belastet. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439766
  • Mir tut das Knie weh. Tôi đau đầu gối quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256914
  • Mein Knie tut weh. Đầu gối của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10369173
  • Ich kann meine Handflächen auf den Boden setzen, ohne meine Knie zu beugen. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knee

Câu hỏi thường gặp

Knie nghĩa là gì?

Knie (danh từ) nghĩa là đầu gối, gối.

Knie là der, die hay das?

Knie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Knie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.