das Knie
sinh cách: des Knies
das Knie nghĩa là đầu gối, gối.
Nghĩa của Knie
Danh từ · giống trung
- Đầu gối, gối.
Biến cách của Knie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Knie | die Knie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knies | der Knie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knie | den Knien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Knie | die Knie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Knie
- Tom verletzte sich bei seinem Sturz am Knie. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941215
- Tom verletzte sich, als er hinfiel, am Knie. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941216
- Tom versehrte sich am Knie, als er stürzte. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941219
- Ich denke, dass Skateboard fahren stark die Knie belastet. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439766
- Mir tut das Knie weh. Tôi đau đầu gối quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256914
- Mein Knie tut weh. Đầu gối của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10369173
- Ich kann meine Handflächen auf den Boden setzen, ohne meine Knie zu beugen. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knee
Câu hỏi thường gặp
Knie nghĩa là gì?
Knie (danh từ) nghĩa là đầu gối, gối.
Knie là der, die hay das?
Knie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Knie).