TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kneten

/ˈkneːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

kneten nghĩa là nhào.

Nghĩa của kneten

Động từ

  1. Nhào.

Chia động từ kneten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknetetPhân từ I: knetend

Hiện tại Präsens

  • ich knete
  • du knetest
  • er/sie/es knetet
  • wir kneten
  • ihr knetet
  • sie/Sie kneten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knetete
  • du knetetest
  • er/sie/es knetete
  • wir kneteten
  • ihr knetetet
  • sie/Sie kneteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknetet
  • du hast geknetet
  • er/sie/es hat geknetet
  • wir haben geknetet
  • ihr habt geknetet
  • sie/Sie haben geknetet

Tương lai Futur I

  • ich werde kneten
  • du wirst kneten
  • er/sie/es wird kneten
  • wir werden kneten
  • ihr werdet kneten
  • sie/Sie werden kneten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knete
  • du knetest
  • er/sie/es knete
  • wir kneten
  • ihr knetet
  • sie/Sie kneten

Mệnh lệnh Imperativ

  • knet! (du)
  • knetet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với kneten

  • Knete den Teig. Nhào bột nhào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7142229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knead

Câu hỏi thường gặp

kneten nghĩa là gì?

kneten (động từ) nghĩa là nhào.

Chia động từ kneten ở thì hiện tại thế nào?

ich knete, du knetest, er/sie/es knetet, wir kneten, ihr knetet, sie/Sie kneten. Phân từ II: geknetet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.