TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Knöchel

danh từ giống đực
/ˈknœ.çl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Knöchels

der Knöchel nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.

Nghĩa của Knöchel

Danh từ · giống đực

  1. Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.

Biến cách của Knöchel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Knöcheldie Knöchel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Knöchelsder Knöchel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knöchelden Knöcheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Knöcheldie Knöchel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knöchel

Đồng nghĩa

Họ từ của Knöchel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ankle; knuckle

Câu hỏi thường gặp

Knöchel nghĩa là gì?

Knöchel (danh từ) nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.

Knöchel là der, die hay das?

Knöchel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knöchel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.