der Knöchel
sinh cách: des Knöchels
der Knöchel nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.
Nghĩa của Knöchel
Danh từ · giống đực
- Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.
Biến cách của Knöchel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knöchel | die Knöchel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knöchels | der Knöchel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knöchel | den Knöcheln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knöchel | die Knöchel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knöchel
Đồng nghĩa
Họ từ của Knöchel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ankle; knuckle
Câu hỏi thường gặp
Knöchel nghĩa là gì?
Knöchel (danh từ) nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.
Knöchel là der, die hay das?
Knöchel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knöchel).