der Koala
số nhiều: die Koalas · sinh cách: des Koalas
der Koala nghĩa là gấu túi.
Nghĩa của Koala
Danh từ · giống đực
- Gấu túi.
Câu ví dụ với Koala
- Hast du schon einmal einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10012762
- Habt ihr schon einmal einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10012763
- Haben Sie schon einmal einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10012764
- Hast du schon mal einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13391291
- Hast du jemals einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3307938
- Koalas sind Beuteltiere. Koala là thú có túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10031652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ koala
Câu hỏi thường gặp
Koala nghĩa là gì?
Koala (danh từ) nghĩa là gấu túi.
Koala là der, die hay das?
Koala là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Koala); số nhiều: die Koalas.