TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wolkenbruch

danh từ giống đực
[ˈvɔlkn̩ˌbʁʊχ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wolkenbrüche · sinh cách: des Wolkenbruches

der Wolkenbruch nghĩa là mưa rào.

Nghĩa của Wolkenbruch

Danh từ · giống đực

  1. Mưa rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cloudburst (sudden heavy rainstorm)

Câu hỏi thường gặp

Wolkenbruch nghĩa là gì?

Wolkenbruch (danh từ) nghĩa là mưa rào.

Wolkenbruch là der, die hay das?

Wolkenbruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wolkenbruch); số nhiều: die Wolkenbrüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.