der Wolkenbruch
danh từ giống đực
[ˈvɔlkn̩ˌbʁʊχ] giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Wolkenbrüche · sinh cách: des Wolkenbruches
der Wolkenbruch nghĩa là mưa rào.
Nghĩa của Wolkenbruch
Danh từ · giống đực
- Mưa rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cloudburst (sudden heavy rainstorm)
Câu hỏi thường gặp
Wolkenbruch nghĩa là gì?
Wolkenbruch (danh từ) nghĩa là mưa rào.
Wolkenbruch là der, die hay das?
Wolkenbruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wolkenbruch); số nhiều: die Wolkenbrüche.