der Bruchteil
số nhiều: die Bruchteile · sinh cách: des Bruchteils
der Bruchteil nghĩa là phần, tỷ lệ.
Nghĩa của Bruchteil
Danh từ · giống đực
- Phần, tỷ lệ.
Biến cách của Bruchteil (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bruchteil | die Bruchteile |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bruchteils | der Bruchteile |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bruchteil | den Bruchteilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bruchteil | die Bruchteile |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bruchteil
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ part, fraction (share of an overall set or value); fraction (comparatively small share); fragment
Câu hỏi thường gặp
Bruchteil nghĩa là gì?
Bruchteil (danh từ) nghĩa là phần, tỷ lệ.
Bruchteil là der, die hay das?
Bruchteil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bruchteil); số nhiều: die Bruchteile.