der Steinbruch
số nhiều: die Steinbrüche · sinh cách: des Steinbruches
der Steinbruch nghĩa là mỏ đá.
Nghĩa của Steinbruch
Danh từ · giống đực
- Mỏ đá.
Biến cách của Steinbruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Steinbruch | die Steinbrüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Steinbruches | der Steinbrüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Steinbruch | den Steinbrüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Steinbruch | die Steinbrüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarry (site for mining stone)
Câu hỏi thường gặp
Steinbruch nghĩa là gì?
Steinbruch (danh từ) nghĩa là mỏ đá.
Steinbruch là der, die hay das?
Steinbruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Steinbruch); số nhiều: die Steinbrüche.