TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Golf

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡɔlf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Golfe · sinh cách: des Golfes

der Golf nghĩa là vịnh, gôn.

Nghĩa của Golf

Danh từ · giống đực

  1. Vịnh.
  2. Gôn.

Biến cách của Golf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Golfdie Golfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Golfesder Golfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Golfden Golfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Golfdie Golfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Golf

Câu ví dụ với Golf

  • Tom weiß nicht, wie man Golf spielt. Tom không biết chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231886
  • Ich wollte Golf spielen. Tôi đã muốn chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8072685
  • Tom spielt Golf. Tom đang chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5609011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bay, gulf; golf; Volkswagen Golf, the most popular car in Germany throughout the 1980s and 1990s

Câu hỏi thường gặp

Golf nghĩa là gì?

Golf (danh từ) nghĩa là vịnh, gôn.

Golf là der, die hay das?

Golf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Golf); số nhiều: die Golfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.