der Golf
số nhiều: die Golfe · sinh cách: des Golfes
der Golf nghĩa là vịnh, gôn.
Nghĩa của Golf
Danh từ · giống đực
- Vịnh.
- Gôn.
Biến cách của Golf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Golf | die Golfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Golfes | der Golfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Golf | den Golfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Golf | die Golfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Golf
- Golf von Alaska — Vịnh alaska.
- Golf von Bengalen — Vịnh bengal.
- Golf von Biskaya — Vịnh biscay.
- Golf von Guinea — Vịnh guinea.
- Golf von Kalifornien — Vịnh california.
- Golf von Mexiko — Vịnh mexico, vịnh méxico, vịnh mễ tây cơ, vịnh mễ, vịnh mê-hi-cô.
Câu ví dụ với Golf
- Tom weiß nicht, wie man Golf spielt. Tom không biết chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231886
- Ich wollte Golf spielen. Tôi đã muốn chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8072685
- Tom spielt Golf. Tom đang chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5609011
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bay, gulf; golf; Volkswagen Golf, the most popular car in Germany throughout the 1980s and 1990s
Câu hỏi thường gặp
Golf nghĩa là gì?
Golf (danh từ) nghĩa là vịnh, gôn.
Golf là der, die hay das?
Golf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Golf); số nhiều: die Golfe.